Chi phí y tế ở nước ngoài
Cá nhân tối đa 2,4 tỷ VND · Gia đình tối đa 3,6 tỷ VND. Chi trả viện phí và điều trị phát sinh trong chuyến đi. Bao gồm chi phí điều trị về VN trong 31 ngày sau xuất viện.
33 quyền lợi toàn diện: từ chi phí y tế, hủy chuyến, mất hành lý đến hỗ trợ khẩn cấp 24/7. Mua online 5 phút, nhận đơn ngay qua email.
Liberty TravelCare bao phủ 6 nhóm rủi ro chính, từ sức khỏe đến tài sản, chứng từ và lịch trình.
Cá nhân tối đa 2,4 tỷ VND · Gia đình tối đa 3,6 tỷ VND. Chi trả viện phí và điều trị phát sinh trong chuyến đi. Bao gồm chi phí điều trị về VN trong 31 ngày sau xuất viện.
Bồi thường theo bảng tỷ lệ thương tật. Người lớn tối đa 3 tỷ, trẻ em tối đa 1,5 tỷ (gói Cao cấp). Bao gồm cả chi phí đưa thi hài về quê hương.
Cá nhân tối đa 120 triệu VND · Gia đình tối đa 160 triệu VND. Chi trả phần chi phí không hoàn lại khi phải hủy/rút ngắn chuyến đi do ốm đau, thiên tai, dịch bệnh. Bao gồm trì hoãn chuyến bay, lỡ nối chuyến.
Mất/hư hỏng hành lý tối đa 5 triệu/hạng mục, laptop tối đa 20 triệu/máy. Mất tiền mặt, chứng từ du lịch. Hành lý đến chậm: 2,4 triệu/6 giờ.
Di chuyển khẩn cấp đến cơ sở y tế phù hợp nhất. Hồi hương thi hài. Đưa trẻ em về nước khi không có người trông coi. Phối hợp EUROP Assistance.
Chi trả trách nhiệm pháp lý nếu gây tử vong, thương tích cho bên thứ ba hoặc thiệt hại tài sản người khác trong chuyến đi nước ngoài.
Tất cả gói đều có 33 quyền lợi, chỉ khác mức bảo hiểm. Gói Toàn diện là lựa chọn phổ biến nhất.
Cá nhân 1–3 ngày từ 105.000đ · 4–7 ngày từ 231.000đ. Giá chính xác lấy từ hệ thống báo giá.
Số liệu theo gói bảo hiểm cá nhân. Gói gia đình có mức cao hơn cho một số quyền lợi.
| Quyền lợi bảo hiểm | Truyền thống | Toàn diện | Cao cấp |
|---|---|---|---|
| Tai nạn cá nhân | |||
| 1. Tử vong/thương tật vĩnh viễn – Người lớn | 1 tỷ | 2 tỷ | 3 tỷ |
| 1. Tử vong/thương tật vĩnh viễn – Trẻ em | 500 triệu | 1 tỷ | 1,5 tỷ |
| Chi phí y tế | |||
| 2. Chi phí y tế ở nước ngoài | 1 tỷ | 1,6 tỷ | 2,4 tỷ |
| 3. Chi phí y tế khi trở về Việt Nam (31 ngày) | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu |
| 4. Thăm bệnh ở nước ngoài (nằm viện >5 ngày) | 60 triệu | 90 triệu | 120 triệu |
| 5. Chi phí ăn ở bổ sung – giới hạn/ngày | 20tr / 5tr | 24tr / 6tr | 40tr / 10tr |
| 6. Thăm viếng thu xếp tang lễ ở nước ngoài | 40 triệu | 60 triệu | 100 triệu |
| 7. Đưa trẻ em về quê quán/nước thường trú | 60 triệu | 80 triệu | 120 triệu |
| 8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài (1.000.000đ/ngày) | 16 triệu | 20 triệu | 50 triệu |
| 9. Trợ cấp nằm viện tại Việt Nam (500.000đ/ngày) | 5 triệu | 6 triệu | 10 triệu |
| 10. Chi phí y tế liên quan ốm đau thai sản | 24 triệu | 30 triệu | 60 triệu |
| 11. Trợ giúp y tế 24/24h (EUROP Assistance +84 28 3512 2324) | ✓ | ✓ | ✓ |
| 12. Chi phí điện thoại cấp cứu | 1 triệu | 1 triệu | 1 triệu |
| Vận chuyển y tế | |||
| 13. Di chuyển y tế khẩn cấp | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
| 14. Đưa thi hài về quê quán / chi phí chôn cất tại địa phương | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
| Trách nhiệm pháp lý | |||
| 15. Trách nhiệm cá nhân (bên thứ ba) | 1 tỷ | 1,5 tỷ | 2 tỷ |
| Những sự cố ngoài ý muốn | |||
| 16. Hủy/Hoãn chuyến đi (chi phí không hoàn lại) | 50 triệu | 80 triệu | 120 triệu |
| 17. Rút ngắn chuyến đi | 50 triệu | 80 triệu | 120 triệu |
| 18. Gián đoạn chuyến đi (nằm viện >5 ngày ở nước ngoài) | 30 triệu | 40 triệu | 60 triệu |
| 19. Lỡ nối chuyến (≥6 giờ liên tục) | 3 triệu | 3 triệu | 3 triệu |
| 20. Chuyến đi bị trì hoãn (2.400.000đ/6h liên tục) | 12 triệu | 12 triệu | 12 triệu |
| 21. Chuyến bay bị đăng ký lố | 1,6 triệu | 2 triệu | 10 triệu |
| 22. Mua hàng khẩn cấp (hành lý mất cắp/thất lạc vĩnh viễn) | 2 triệu | 2,4 triệu | 6 triệu |
| 23. Hành lý đến chậm (2.400.000đ/6h liên tục) | 6 triệu | 10 triệu | 16 triệu |
| 24. Trợ giúp Chuyến đi 24/24h | Liên hệ đường dây nóng của EUROP Assistance: +84 28 3512 2324 | ||
| Mất mát | |||
| 25. Mất tiền cá nhân (mất cắp/cướp/thiên tai) | 2 triệu | 3 triệu | 6 triệu |
| 26. Mất chứng từ du lịch (kể cả chi phí thay mới chứng từ) | 24 triệu | 24 triệu | 24 triệu |
| 27. Hành lý & tài sản cá nhân (tối đa 5tr/hạng mục; laptop 20tr) | 30 triệu | 40 triệu | 60 triệu |
| 28. Mức miễn thường phương tiện đi thuê | 10 triệu | 12 triệu | 24 triệu |
| 29. Đại lý du lịch chấm dứt hoạt động/phá sản | 30 triệu | 50 triệu | 70 triệu |
| 30. Bảo vệ nhà cửa tại Việt Nam | 20 triệu | 30 triệu | 60 triệu |
| Quyền lợi mở rộng | |||
| 31. Bị không tặc (≥12h) – tổng / giới hạn 12h đầu | 20tr / 1,3tr | 24tr / 2tr | 30tr / 2,6tr |
| 32. Gia hạn tự động (ngoài tầm kiểm soát) | 7 ngày | 7 ngày | 7 ngày |
| 33. Khách sạn gián đoạn/hủy vì đình công, bạo động (1.500.000đ/24h) | 3 triệu | 3 triệu | 3 triệu |
Số liệu tham khảo theo Quy tắc bảo hiểm hiệu lực từ 10/05/2026.
Không cần giấy tờ, không cần gặp mặt. Hoàn toàn online từ đầu đến cuối.
Chọn vùng phù hợp điểm đến để nhận mức phí tối ưu nhất.
Thái Lan · Singapore · Malaysia · Indonesia · Philippines · Campuchia · Lào · Brunei · Đông Timor
Tất cả Đông Nam Á + Nhật Bản · Hàn Quốc · Trung Quốc · Hồng Kông · Đài Loan · Ấn Độ · Úc · New Zealand · Sri Lanka · Pakistan
Tất cả quốc gia trên thế giới ngoài lãnh thổ VN (ngoại trừ các nước bị cấm vận theo nghị quyết LHQ, Mỹ, EU, Anh)
Chấp nhận mọi hình thức thanh toán phổ biến tại Việt Nam.
Thông báo cho Liberty trong vòng 30 ngày kể từ khi phát sinh sự cố.
Trong tình huống khẩn cấp, liên hệ ngay EUROP Assistance để được hỗ trợ trong suốt chuyến đi.
Điền Đơn yêu cầu bồi thường. Chuẩn bị: giấy CN bảo hiểm, hộ chiếu (dấu hải quan), vé máy bay, và bằng chứng tổn thất theo loại sự cố.
Gửi hồ sơ bằng thư bảo đảm đến: Phòng Bồi Thường, Công ty TNHH Bảo hiểm Liberty, Tầng 18, Tòa nhà Vincom, 45A Lý Tự Trọng, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh.
Đọc kỹ Quy tắc bảo hiểm trước khi mua để hiểu đầy đủ quyền lợi và điều khoản loại trừ.